Chữ 蔫 đọc là niān, nghĩa là héo; tàn úa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蔫
[niān]
héo; tàn úa; ủ rũ
Hỏi đáp về chữ 蔫
蔫 nghĩa là gì?
蔫 (niān) nghĩa là héo; tàn úa.
Cách viết chữ 蔫 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蔫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蔫 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 发蔫 (fā niān) – héo úa; 蔫儿 (niān r) – biến thể er hoá của 蔫 (niān); 蔫屁 (niān pì) – đánh rắm im thầm; 蔫儿坏 (niān r huài) – dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật; 蔫呼呼 (niān hū hū) – yếu ớt và thiếu quyết đoán; 蔫土匪 (niān tǔ fěi) – kẻ lưu manh với vẻ ngoài thật thà.