蔫儿 đọc là niān r, nghĩa là biến thể er hoá của 蔫 (niān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蔫儿
蔫儿 nghĩa là gì?
蔫儿 (niān r) nghĩa là biến thể er hoá của 蔫 (niān).
Cách viết 蔫儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蔫, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蔫儿?
Thường gặp: 蔫儿坏 (niān r huài) – dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật.