XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 藁 đọc là gǎo, nghĩa là biến thể của 槁 (gǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 藁

藁 nghĩa là gì?

藁 (gǎo) nghĩa là biến thể của 槁 (gǎo).

Cách viết chữ 藁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 藁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 藁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 藁城 (gǎo chéng) – Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng),…; 藁本 (gǎo běn) – Ligusticum levisticum (rễ đương quy Trung Quốc); 藁草 (gǎo cǎo) – cỏ khô; 藁城区 (gǎo chéng qū) – Quận Cao Thành của Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng), Hà Bắc; 藁城市 (gǎo chéng shì) – Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng),…; 蒭藁增二 (chú gǎo zēng èr) – giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến qu….