Viết lần lượt từng nét của chữ 藁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 藁 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 藁城 (gǎo chéng) – Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng),…; 藁本 (gǎo běn) – Ligusticum levisticum (rễ đương quy Trung Quốc); 藁草 (gǎo cǎo) – cỏ khô; 藁城区 (gǎo chéng qū) – Quận Cao Thành của Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng), Hà Bắc; 藁城市 (gǎo chéng shì) – Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng),…; 蒭藁增二 (chú gǎo zēng èr) – giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến qu….