XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 虽 đọc là suī, nghĩa là mặc dù; dù rằng. Thuộc bộ Trùng 虫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

虽【雖】

[suī]

1.mặc dù; dù rằng

表示转折,相当于“虽然”。

虽有困难,我们依然坚持完成了任务。

suī yǒu kùn nán, wǒ men yī rán jiān chí wán chéng le rèn wu.

Mặc dù có khó khăn, chúng tôi vẫn kiên trì hoàn thành nhiệm vụ.

2.cho dù, dẫu cho

表示假设的让步,相当于“即使”。

虽千万人,吾往矣。

suī qiān wàn rén, wú wǎng yǐ.

Cho dù có hàng vạn người, ta vẫn tiến lên.

虽然有点儿难,但我挺喜欢的。

suī rán yǒu diǎn r nán, dàn wǒ tǐng xǐ huan de.

Tuy hơi khó một chút, nhưng mình khá thích.

Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…

他虽然很累,却还在继续工作。

tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.

Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.

嗯,虽然严格,我觉得很有用。

èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.

Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

Hỏi đáp về chữ 虽

虽 nghĩa là gì?

虽 (suī) nghĩa là mặc dù; dù rằng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 虽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 虽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 虽 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 虽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 虽然 (suī rán) – mặc dù; 虽说 (suī shuō) – tuy; 虽则 (suī zé) – tuy nhiên; 虽是 (suī shì) – mặc dù; 虽死犹生 (suī sǐ yóu shēng) – nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); 虽死犹荣 (suī sǐ yóu róng) – nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự.