XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虽说 đọc là suī shuō, nghĩa là tuy; dù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

虽说

[suī shuō] [虽 THUYẾT]

tuy; dù

表示承认某种事实,后文常转折

虽说跨考高级课程难度极大,但他凭借毅力最终通过了考核。

suī shuō kuà kǎo gāo jí kè chéng nán dù jí dà, dàn tā píng jiè yì lì zuì zhōng tōng guò le kǎo hé.

Mặc dù thi vượt cấp lên khóa nâng cao rất khó khăn, nhưng anh ấy nhờ vào nghị lực rốt cuộc đã vượt qua sát hạch.

虽说是冬天,但今天的阳光很温暖。

suī shuō shì dōng tiān, dàn jīn tiān de yáng guāng hěn wēn nuǎn.

Mặc dù là mùa đông, nhưng ánh nắng hôm nay rất ấm áp.

Hỏi đáp về từ 虽说

虽说 nghĩa là gì?

虽说 (suī shuō) nghĩa là tuy; dù. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 虽说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虽, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.