XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蚁 đọc là yǐ, nghĩa là kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蚁

蚁 nghĩa là gì?

蚁 (yǐ) nghĩa là kiến.

Cách viết chữ 蚁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蚁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蚁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兵蚁 (bīng yǐ) – kiến lính; 白蚁 (bái yǐ) – mối; 蚁丘 (yǐ qiū) – tổ kiến; 蚁族 (yǐ zú) – "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện…; 蚁酸 (yǐ suān) – axit formic; 蚁醛 (yǐ quán) – formaldehyde (HCHO).