蚁
[yǐ]
kiến
Chữ 蚁 đọc là yǐ, nghĩa là kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ]
kiến
蚁 (yǐ) nghĩa là kiến.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蚁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兵蚁 (bīng yǐ) – kiến lính; 白蚁 (bái yǐ) – mối; 蚁丘 (yǐ qiū) – tổ kiến; 蚁族 (yǐ zú) – "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện…; 蚁酸 (yǐ suān) – axit formic; 蚁醛 (yǐ quán) – formaldehyde (HCHO).