蚂蚁 đọc là mǎ yǐ, nghĩa là con kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蚂蚁
蚂蚁 nghĩa là gì?
蚂蚁 (mǎ yǐ) nghĩa là con kiến.
Cách viết 蚂蚁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蚂, 蚁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蚂蚁?
Thường gặp: 蚂蚁腰 (mǎ yǐ yāo) – (khẩu ngữ) eo thon; 蚂蚁上树 (mǎ yǐ shàng shù) – "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉丝 (fěn sī) và th…; 蚂蚁金服 (mǎ yǐ jīn fú) – Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴…; 热锅上的蚂蚁 (rè guō shang de mǎ yǐ) – (như) mèo trên nóc nhà lá.