XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蛊 đọc là gǔ, nghĩa là cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蛊

蛊 nghĩa là gì?

蛊 (gǔ) nghĩa là cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc.

Cách viết chữ 蛊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蛊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蛊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巫蛊 (wū gǔ) – phép phù thủy; 蛊惑 (gǔ huò) – dụ dỗ; 蛊祝 (gǔ zhù) – nguyền rủa ai đó; 巫蛊之祸 (wū gǔ zhī huò) – biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu…; 病民蛊国 (bìng mín gǔ guó) – làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ); 蛊惑人心 (gǔ huò rén xīn) – kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ).