巫蛊之祸
[wū gǔ zhī huò] [巫 蛊 之 祸]
biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy
巫蛊之祸 đọc là wū gǔ zhī huò, nghĩa là biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wū gǔ zhī huò] [巫 蛊 之 祸]
biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy
巫蛊之祸 (wū gǔ zhī huò) nghĩa là biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy.
Viết lần lượt từng chữ 巫, 蛊, 之, 祸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.