XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛊惑 đọc là gǔ huò, nghĩa là dụ dỗ; làm lạc lối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蛊惑

蛊惑 nghĩa là gì?

蛊惑 (gǔ huò) nghĩa là dụ dỗ; làm lạc lối.

Cách viết 蛊惑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛊, 惑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蛊惑?

Thường gặp: 蛊惑人心 (gǔ huò rén xīn) – kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ).