XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诱骗 đọc là yòu piàn, nghĩa là dụ dỗ; lừa gạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诱骗

[yòu piàn] [诱 骗]

dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo

不法分子常以高额返利为甜头诱骗受害者,大家务必提高警惕。

bù fǎ fēn zǐ cháng yǐ gāo é fǎn lì wèi tián tóu yòu piàn shòu hài zhě, dà jiā wù bì tí gāo jǐng tì.

Kẻ xấu thường dùng lợi nhuận cao làm mồi nhử ngọt ngào để lừa đảo nạn nhân, mọi người nhất định phải nâng cao cảnh giác.

Hỏi đáp về từ 诱骗

诱骗 nghĩa là gì?

诱骗 (yòu piàn) nghĩa là dụ dỗ; lừa gạt.

Cách viết 诱骗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诱, 骗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.