XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜷 đọc là quán, nghĩa là cuộn lại (như cuộn giấy); co ro. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜷

[quán]

cuộn lại (như cuộn giấy); co ro; Melania libertina

猫咪喜欢蜷缩在柔软的垫子上睡觉。

māo mī xǐ huan quán suō zài róu ruǎn de diàn zǐ shàng shuì jiào.

Mèo con thích cuộn tròn ngủ trên chiếc đệm êm ái.

Hỏi đáp về chữ 蜷

蜷 nghĩa là gì?

蜷 (quán) nghĩa là cuộn lại (như cuộn giấy); co ro.

Cách viết chữ 蜷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蜷伏 (quán fú) – cuộn mình; 蜷卧 (quán wò) – cuộn lại; 蜷局 (quán jú) – cuộn lại; 蜷曲 (quán qū) – bị xoắn; 蜷缩 (quán suō) – cuộn mình; 进道若蜷 (jìn dào ruò quán) – tiến trình giống như thoái lui (cách diễn đạt khác của 进道若退 (jìn dào….