蜷曲 đọc là quán qū, nghĩa là bị xoắn; cuộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蜷曲
蜷曲 nghĩa là gì?
蜷曲 (quán qū) nghĩa là bị xoắn; cuộn.
Cách viết 蜷曲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蜷, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.