袄
[ǎo]
áo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàng
Chữ 袄 đọc là ǎo, nghĩa là áo khoác; áo jacket. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ǎo]
áo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàng
袄 (ǎo) nghĩa là áo khoác; áo jacket.
Viết lần lượt từng nét của chữ 袄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 夹袄 (jiá ǎo) – áo khoác lót; 棉袄 (mián ǎo) – áo khoác bông; 袄子 (ǎo zi) – áo khoác; 袄教 (ǎo jiào) – Hỏa giáo; 袷袄 (jiá ǎo) – biến thể của 夹袄 (jiá ǎo); 印度袄 (yìn dù ǎo) – người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo).