夹克
[jiā kè] [夹 克]
áo khoác (từ mượn); cũng đọc là [jiá kè]
她今天穿了一件棕色的皮夹克,看起来非常时尚。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn zōng sè de pí jiā kè, kàn qǐ lái fēi cháng shí shàng.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác da màu nâu, trông rất thời trang.
夹克 đọc là jiā kè, nghĩa là áo khoác (từ mượn); cũng đọc là [jiá kè]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā kè] [夹 克]
áo khoác (từ mượn); cũng đọc là [jiá kè]
她今天穿了一件棕色的皮夹克,看起来非常时尚。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn zōng sè de pí jiā kè, kàn qǐ lái fēi cháng shí shàng.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác da màu nâu, trông rất thời trang.
夹克 (jiā kè) nghĩa là áo khoác (từ mượn); cũng đọc là [jiá kè].
Viết lần lượt từng chữ 夹, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.