印度袄
[yìn dù ǎo] [印 度 袄]
người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo)
印度袄 đọc là yìn dù ǎo, nghĩa là người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìn dù ǎo] [印 度 袄]
người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo)
印度袄 (yìn dù ǎo) nghĩa là người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo).
Viết lần lượt từng chữ 印, 度, 袄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.