XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 褪 đọc là tuì, nghĩa là cởi (quần áo); rụng lông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

褪

[tuì]

cởi (quần áo); rụng lông; (màu) phai

可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?

kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?

Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

这种布料不易褪色。

zhè zhǒng bù liào bú yì tuì sè.

Loại vải này không dễ phai màu.

即使毕业多年,我们之间的深厚友情也从未褪色。

jí shǐ bì yè duō nián, wǒ men zhī jiān de shēn hòu yǒu qíng yě cóng wèi tuì sè.

Dù tốt nghiệp đã nhiều năm, tình bạn sâu sắc giữa chúng tôi chưa bao giờ phai nhạt.

Hỏi đáp về chữ 褪

褪 nghĩa là gì?

褪 (tuì) nghĩa là cởi (quần áo); rụng lông.

Cách viết chữ 褪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 褪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 褪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 褪下 (tùn xià) – cởi (quần); 褪光 (tuì guāng) – màu mờ (của màu sắc, v.v.); 褪去 (tuì qù) – cởi (quần áo); 褪色 (tuì sè) – (màu sắc) phai nhạt; 褪套儿 (tùn tào r) – (khẩu ngữ) thoát ra; 褪黑素 (tuì hēi sù) – melatonin.