襞
[bì]
nếp gấp; nếp gấp hoặc pli trong trang phục
Chữ 襞 đọc là bì, nghĩa là nếp gấp; nếp gấp hoặc pli trong trang phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì]
nếp gấp; nếp gấp hoặc pli trong trang phục
襞 (bì) nghĩa là nếp gấp; nếp gấp hoặc pli trong trang phục.
Viết lần lượt từng nét của chữ 襞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 棕榈襞 (zōng lǘ bì) – (giải phẫu) nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung.