XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 褶 đọc là zhě, nghĩa là nếp gấp; nếp nhăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

褶

[zhě]

nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhé]

纯棉衣服洗完后容易被揉出褶皱。

chún mián yī fu xǐ wán hòu róng yì bèi róu chū zhě zhòu.

Quần áo cotton nguyên chất sau khi giặt rất dễ bị vò nhăn.

Hỏi đáp về chữ 褶

褶 nghĩa là gì?

褶 (zhě) nghĩa là nếp gấp; nếp nhăn.

Cách viết chữ 褶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 褶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 褶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 皱褶 (zhòu zhě) – nhàu; 绉褶 (zhòu zhě) – biến thể của 皱褶 (zhòu zhě); 菌褶 (jùn zhě) – phiến nấm (dưới mũ nấm); 褶子 (zhě zi) – nếp gấp; 褶曲 (zhě qū) – gấp nếp; 褶皱 (zhě zhòu) – nếp gấp.