褶
[zhě]
nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhé]
纯棉衣服洗完后容易被揉出褶皱。
chún mián yī fu xǐ wán hòu róng yì bèi róu chū zhě zhòu.Quần áo cotton nguyên chất sau khi giặt rất dễ bị vò nhăn.
Chữ 褶 đọc là zhě, nghĩa là nếp gấp; nếp nhăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhě]
nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhé]
纯棉衣服洗完后容易被揉出褶皱。
chún mián yī fu xǐ wán hòu róng yì bèi róu chū zhě zhòu.Quần áo cotton nguyên chất sau khi giặt rất dễ bị vò nhăn.
褶 (zhě) nghĩa là nếp gấp; nếp nhăn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 褶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 皱褶 (zhòu zhě) – nhàu; 绉褶 (zhòu zhě) – biến thể của 皱褶 (zhòu zhě); 菌褶 (jùn zhě) – phiến nấm (dưới mũ nấm); 褶子 (zhě zi) – nếp gấp; 褶曲 (zhě qū) – gấp nếp; 褶皱 (zhě zhòu) – nếp gấp.