褶子了
[zhě zi le] [褶 子 了]
làm hỏng việc; làm cẩu thả; quản lý kém
褶子了 đọc là zhě zi le, nghĩa là làm hỏng việc; làm cẩu thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhě zi le] [褶 子 了]
làm hỏng việc; làm cẩu thả; quản lý kém
褶子了 (zhě zi le) nghĩa là làm hỏng việc; làm cẩu thả.
Viết lần lượt từng chữ 褶, 子, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.