XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 觑 đọc là qù, nghĩa là theo dõi; rình mò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

觑

[qù]

theo dõi; rình mò

哦,那个区域我做过调研,听说当地的消费潜力确实不容小觑。

ò, nà gè qū yù wǒ zuò guo diào yán, tīng shuō dāng dì de xiāo fèi qián lì què shí bù róng xiǎo qù.

Ồ, khu vực đó mình từng làm khảo sát rồi, nghe nói tiềm năng tiêu dùng ở địa phương đúng là không thể coi thường.

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

确实不容小觑。为了有效纾解压力,你平时试过什么调节方法吗?

què shí bù róng xiǎo qù. wèi le yǒu xiào shū jiě yā lì, nǐ píng shí shì guo shén me tiáo jié fāng fǎ ma?

Quả thực không thể xem nhẹ. Để giải tỏa áp lực hiệu quả, bình thường cậu từng thử phương pháp điều chỉnh nào chưa?

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

话虽如此,但我认为商业银行的中介职能如果被过度削弱,信贷紧缩风险亦不可小觑。

huà suī rú cǐ, dàn wǒ rèn wéi shāng yè yín háng de zhōng jiè zhí néng rú guǒ bèi guò dù xuē ruò, xìn dài jǐn suō fēng xiǎn yì bù kě xiǎo qù.

Dẫu vậy, tôi cho rằng nếu chức năng trung gian của các ngân hàng thương mại bị suy yếu quá mức, rủi ro thắt chặt tín dụng cũng không thể coi thường.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

Hỏi đáp về chữ 觑

觑 nghĩa là gì?

觑 (qù) nghĩa là theo dõi; rình mò.

Cách viết chữ 觑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 觑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 觑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 小觑 (xiǎo qù) – khinh thường; 相觑 (xiāng qù) – nhìn nhau; 觑合 (qù hé) – nheo mắt; 觑忽 (qù hu) – biến thể của 觑糊 (qù hu); 觑步 (qù bù) – do thám; 觑窥 (qù kuī) – nhìn trộm.