诟
[gòu]
ô nhục; chửi bới
Chữ 诟 đọc là gòu, nghĩa là ô nhục; chửi bới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gòu]
ô nhục; chửi bới
诟 (gòu) nghĩa là ô nhục; chửi bới.
Viết lần lượt từng nét của chữ 诟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嗔诟 (chēn gòu) – mắng mỏ; 尤诟 (yóu gòu) – xấu hổ; 攘诟 (rǎng gòu) – rửa sạch nỗi ô nhục; 诟病 (gòu bìng) – lên án; 诟骂 (gòu mà) – chửi rủa.