诟病 đọc là gòu bìng, nghĩa là lên án; chỉ trích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 诟病
诟病 nghĩa là gì?
诟病 (gòu bìng) nghĩa là lên án; chỉ trích.
Cách viết 诟病 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 诟, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.