XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声讨 đọc là shēng tǎo, nghĩa là lên án; chỉ trích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

声讨

[shēng tǎo] [声 讨]

lên án; chỉ trích

朝廷派兵南下,声讨并平定了叛乱。

cháo tíng pài bīng nán xià, shēng tǎo bìng píng dìng le pàn luàn.

Triều đình phái binh xuống phía nam, lên án trừng phạt và dẹp yên phản loạn.

Hỏi đáp về từ 声讨

声讨 nghĩa là gì?

声讨 (shēng tǎo) nghĩa là lên án; chỉ trích.

Cách viết 声讨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 讨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.