XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嗔诟 đọc là chēn gòu, nghĩa là mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嗔诟

[chēn gòu] [嗔 诟]

mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ

Hỏi đáp về từ 嗔诟

嗔诟 nghĩa là gì?

嗔诟 (chēn gòu) nghĩa là mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ.

Cách viết 嗔诟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嗔, 诟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.