XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 询 đọc là xún, nghĩa là hỏi về; tìm hiểu về. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

询

[xún]

hỏi về; tìm hiểu về

你应该马上预约学校的心理咨询师。

nǐ yīng gāi mǎ shàng yù yuē xué xiào de xīn lǐ zī xún shī.

Bạn nên lập tức đặt hẹn chuyên viên tư vấn tâm lý của trường học.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

顾客向服务员询问商品的价格。

gù kè xiàng fú wù yuán xún wèn shāng pǐn de jià gé.

Khách hàng hỏi nhân viên phục vụ về giá của sản phẩm.

实在抱歉,我马上为您查询一下空房。

shí zài bào qiàn, wǒ mǎ shàng wèi nín chá xún yí xià kōng fáng.

Thành thật xin lỗi anh, tôi lập tức tra cứu phòng trống cho anh ngay.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

Hỏi đáp về chữ 询

询 nghĩa là gì?

询 (xún) nghĩa là hỏi về; tìm hiểu về.

Cách viết chữ 询 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 询 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 询 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 询 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 查询 (chá xún) – kiểm tra; 询问 (xún wèn) – hỏi thông tin; 咨询 (zī xún) – tư vấn; 征询 (zhēng xún) – trao đổi ý kiến; 探询 (tàn xún) – thăm dò; 洽询 (qià xún) – hỏi thăm.