XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诤 đọc là zhèng, nghĩa là khuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 诤

诤 nghĩa là gì?

诤 (zhèng) nghĩa là khuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm.

Cách viết chữ 诤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 诤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 诤人 (zhèng rén) – người lùn trong truyền thuyết; 诤友 (zhèng yǒu) – bạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp; 诤臣 (zhèng chén) – quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế; 诤言 (zhèng yán) – khiển trách; 诤讼 (zhèng sòng) – tranh chấp vụ kiện; 诤谏 (zhèng jiàn) – phê bình thẳng thắn.