诤臣
[zhèng chén] [诤 臣]
quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế
诤臣 đọc là zhèng chén, nghĩa là quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng chén] [诤 臣]
quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế
诤臣 (zhèng chén) nghĩa là quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế.
Viết lần lượt từng chữ 诤, 臣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.