XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谁 đọc là shéi, nghĩa là ai; cũng đọc là [shuí]. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

谁【誰】

[shéi]

1.ai; cũng đọc là [shuí]

询问人的身份或姓名

他是谁?

tā shì shuí?

Anh ấy là ai?

2.bất kỳ ai; người nào đó

泛指任何人或某个不确定的人

谁都可以参加比赛。

shuí dōu kě yǐ cān jiā bǐ sài.

Bất kỳ ai cũng có thể tham gia cuộc thi.

可是少了这么多,是谁吃的呢?

kě shì shǎo le zhè me duō, shì shuí chī de ne?

Nhưng thiếu nhiều thế này, là ai ăn nhỉ?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

谁也拦不住他追求梦想的决心。

shuí yě lán bú zhù tā zhuī qiú mèng xiǎng de jué xīn.

Không ai có thể cản được quyết tâm theo đuổi ước mơ của anh ấy.

你觉得这封信谁来写比较合适?

nǐ jué de zhè fēng xìn shuí lái xiě bǐ jiào hé shì?

Bạn cảm thấy bức thư này ai đến viết thì phù hợp hơn?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

Hỏi đáp về chữ 谁

谁 nghĩa là gì?

谁 (shéi) nghĩa là ai; cũng đọc là [shuí]. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 谁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谁 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谁知道 (shéi zhī dào) – Trời biết...; 谁料 (shéi liào) – ai mà ngờ rằng; 谁知 (shéi zhī) – ai mà ngờ rằng; 阿谁 (ā shuí) – ai; 没谁了 (méi séi le) – (thông tục) không ai vượt qua được; 爱谁谁 (ài shéi shéi) – (khẩu ngữ) sao cũng được.