XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谁知 đọc là shéi zhī, nghĩa là ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谁知

[shéi zhī] [谁 知]

ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng

谁知道他会突然决定辞职出国深造呢。

shuí zhī dào tā huì tū rán jué dìng cí zhí chū guó shēn zào ne.

Ai mà biết cậu ấy lại đột nhiên quyết định nghỉ việc đi nước ngoài học lên cao chứ.

本来打算去郊游,谁知道突然下起了大雨。

běn lái dǎ suàn qù jiāo yóu, shuí zhī dào tū rán xià qǐ le dà yǔ.

Vốn định đi dã ngoại, ai ngờ trời lại đột nhiên mưa to.

谁知道这次市场波动会造成如此严重的后果。

shuí zhī dào zhè cì shì chǎng bō dòng huì zào chéng rú cǐ yán zhòng de hòu guǒ.

Ai mà biết được lần biến động thị trường này lại gây ra hậu quả nghiêm trọng đến thế.

Hỏi đáp về từ 谁知

谁知 nghĩa là gì?

谁知 (shéi zhī) nghĩa là ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng.

Cách viết 谁知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谁, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 谁知?

Thường gặp: 谁知道 (shéi zhī dào) – Trời biết....