谏
[jiàn]
khuyên can; khuyên răn
这位大臣因直言进谏而深受百姓的爱戴。
zhè wèi dà chén yīn zhí yán jìn jiàn ér shēn shòu bǎi xìng de ài dài.Vị đại thần này được người dân vô cùng kính trọng nhờ thẳng thắn can gián.
Chữ 谏 đọc là jiàn, nghĩa là khuyên can; khuyên răn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàn]
khuyên can; khuyên răn
这位大臣因直言进谏而深受百姓的爱戴。
zhè wèi dà chén yīn zhí yán jìn jiàn ér shēn shòu bǎi xìng de ài dài.Vị đại thần này được người dân vô cùng kính trọng nhờ thẳng thắn can gián.
谏 (jiàn) nghĩa là khuyên can; khuyên răn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 谏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 几谏 (jī jiàn) – khuyên răn một cách khéo léo; 劝谏 (quàn jiàn) – khuyên can; 泣谏 (qì jiàn) – khuyên nhủ cấp trên trong nước mắt, thể hiện sự chân thành tuyệt đối; 直谏 (zhí jiàn) – khuyên can thẳng thắn; 苦谏 (kǔ jiàn) – khuyên nhủ hết lời; 规谏 (guī jiàn) – can gián.