规谏
[guī jiàn] [规 谏]
can gián; cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển); khuyên răn
规谏 đọc là guī jiàn, nghĩa là can gián; cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guī jiàn] [规 谏]
can gián; cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển); khuyên răn
规谏 (guī jiàn) nghĩa là can gián; cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển).
Viết lần lượt từng chữ 规, 谏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.