XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谓 đọc là wèi, nghĩa là nói; gọi. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谓

[wèi]

nói; gọi; tên

对我来说,别人的看法已经无所谓了。

duì wǒ lái shuō, bié rén de kàn fǎ yǐ jīng wú suǒ wèi le.

Đối với em mà nói, cách nhìn của người khác đã không quan trọng nữa rồi.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

我们不要迷信所谓的专家意见。

wǒ men bú yào mí xìn suǒ wèi de zhuān jiā yì jiàn.

Chúng ta không nên mê tín mù quáng vào ý kiến của cái gọi là chuyên gia.

上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。

shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.

Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

Hỏi đáp về chữ 谓

谓 nghĩa là gì?

谓 (wèi) nghĩa là nói; gọi.

Cách viết chữ 谓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谓 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 无所谓 (wú suǒ wèi) – không quan trọng; 可谓 (kě wèi) – có thể nói là; 所谓 (suǒ wèi) – cái gọi là; 不谓 (bù wèi) – không thể coi là; 何谓 (hé wèi) – (văn học) là gì?; 意谓 (yì wèi) – có nghĩa.