XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 豚 đọc là tún, nghĩa là lợn sữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

豚

[tún]

lợn sữa

这片开阔水域经常有珍稀海豚出没。

zhè piàn kāi kuò shuǐ yù jīng cháng yǒu zhēn xī hǎi tún chū mò.

Vùng nước rộng này thường có cá heo quý hiếm xuất hiện.

Hỏi đáp về chữ 豚

豚 nghĩa là gì?

豚 (tún) nghĩa là lợn sữa.

Cách viết chữ 豚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 豚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 豚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 土豚 (tǔ tún) – lợn đất; 水豚 (shuǐ tún) – chuột lang nước; 江豚 (jiāng tún) – cá heo sông; 河豚 (hé tún) – cá nóc (Tetraodontidae); 海豚 (hǎi tún) – cá heo; 豚鼠 (tún shǔ) – chuột lang (Cavia porcellus).