XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海豚 đọc là hǎi tún, nghĩa là cá heo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 海豚

海豚 nghĩa là gì?

海豚 (hǎi tún) nghĩa là cá heo.

Cách viết 海豚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 豚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海豚?

Thường gặp: 海豚座 (hǎi tún zuò) – chòm sao Delphinus; 海豚馆 (hǎi tún guǎn) – bể nuôi cá heo; 鼠海豚 (shǔ hǎi tún) – cá heo chuột; 宽吻海豚 (kuān wěn hǎi tún) – cá heo mũi chai (Tursiops truncatus); 瓶鼻海豚 (píng bí hǎi tún) – cá heo mũi chai (Tursiops truncatus).