河豚 đọc là hé tún, nghĩa là cá nóc (Tetraodontidae). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 河豚
河豚 nghĩa là gì?
河豚 (hé tún) nghĩa là cá nóc (Tetraodontidae).
Cách viết 河豚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 河, 豚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 河豚?
Thường gặp: 河豚毒素 (hé tún dú sù) – tetrodotoxin (TTX).