XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 豺 đọc là chái, nghĩa là động vật giống chó; quái thú tham lam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 豺

豺 nghĩa là gì?

豺 (chái) nghĩa là động vật giống chó; quái thú tham lam.

Cách viết chữ 豺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 豺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 豺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 豺狼 (chái láng) – linh cẩu và sói; 豺狼座 (chái láng zuò) – Chòm sao Thiên Lang; 豺狼塞路 (chái láng sāi lù) – sói dữ chặn đường (thành ngữ); 豺狼当涂 (chái láng dāng tú) – sói dữ chặn đường (thành ngữ); 豺狼当路 (chái láng dāng lù) – lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); 豺狼当道 (chái láng dāng dào) – lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ).