豺狼
[chái láng] [豺 狼]
linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác
豺狼 đọc là chái láng, nghĩa là linh cẩu và sói; sói tham lam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chái láng] [豺 狼]
linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác
豺狼 (chái láng) nghĩa là linh cẩu và sói; sói tham lam.
Viết lần lượt từng chữ 豺, 狼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 豺狼座 (chái láng zuò) – Chòm sao Thiên Lang; 豺狼塞路 (chái láng sāi lù) – sói dữ chặn đường (thành ngữ); 豺狼当涂 (chái láng dāng tú) – sói dữ chặn đường (thành ngữ); 豺狼当路 (chái láng dāng lù) – lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); 豺狼当道 (chái láng dāng dào) – lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); 豺狼虎豹 (chái láng hǔ bào) – nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ).