XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赘 đọc là zhuì, nghĩa là (hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赘

[zhuì]

(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể

由于篇幅有限,细节不再赘述。

yóu yú piān fú yǒu xiàn, xì jié bú zài zhuì shù.

Do dung lượng bài viết có hạn, các chi tiết sẽ không nói thêm nữa.

Hỏi đáp về chữ 赘

赘 nghĩa là gì?

赘 (zhuì) nghĩa là (hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn.

Cách viết chữ 赘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 赘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 入赘 (rù zhuì) – đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ; 冗赘 (rǒng zhuì) – dài dòng; 招赘 (zhāo zhuì) – để chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn; 疣赘 (yóu zhuì) – mụn cóc; 累赘 (léi zhuì) – dư thừa; 赘余 (zhuì yú) – thừa thãi.