入赘
[rù zhuì] [入 赘]
đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ
入赘 đọc là rù zhuì, nghĩa là đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rù zhuì] [入 赘]
đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ
入赘 (rù zhuì) nghĩa là đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ.
Viết lần lượt từng chữ 入, 赘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.