XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跄 đọc là qiàng, nghĩa là loạng choạng; lảo đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 跄

跄 nghĩa là gì?

跄 (qiàng) nghĩa là loạng choạng; lảo đảo.

Cách viết chữ 跄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 跄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 踉跄 (liàng qiàng) – loạng choạng; 跌跌跄跄 (diē diē qiàng qiàng) – đi lảo đảo.