蹀
[dié]
giẫm lên; dậm chân
Chữ 蹀 đọc là dié, nghĩa là giẫm lên; dậm chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dié]
giẫm lên; dậm chân
蹀 (dié) nghĩa là giẫm lên; dậm chân.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 踥蹀 (qiè dié) – đi bộ; 蹀血 (dié xuè) – biến thể của 喋血 (dié xuè); 蹀足 (dié zú) – dậm chân (văn trang trọng); 蹀蹀 (dié dié) – đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng); 蹀躞 (dié xiè) – đi từng bước nhỏ; 蹑蹀 (niè dié) – đi từng bước nhỏ.