XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踩踏 đọc là cǎi tà, nghĩa là giẫm lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踩踏

[cǎi tà] [踩 踏]

giẫm lên

请大家爱护绿化,不要随意踩踏草坪。

qǐng dà jiā ài hù lǜ huà, bú yào suí yì cǎi tà cǎo píng.

Xin mọi người bảo vệ cảnh quan xanh, không giẫm đạp bừa bãi lên bãi cỏ.

请大家自觉爱护花草,不要踩踏草坪。

qǐng dà jiā zì jué ài hù huā cǎo, bú yào cǎi tà cǎo píng.

Mọi người hãy tự giác bảo vệ hoa cỏ, đừng giẫm lên bãi cỏ.

请不要踩踏草坪。

qǐng bú yào cǎi tà cǎo píng.

Xin đừng giẫm lên thảm cỏ.

Hỏi đáp về từ 踩踏

踩踏 nghĩa là gì?

踩踏 (cǎi tà) nghĩa là giẫm lên.

Cách viết 踩踏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踩, 踏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.