XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 轧 đọc là gá, nghĩa là chen chúc (trong đám đông); kết bạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 轧

轧 nghĩa là gì?

轧 (gá) nghĩa là chen chúc (trong đám đông); kết bạn.

Cách viết chữ 轧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 轧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 轧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 倾轧 (qīng yà) – mâu thuẫn; 冷轧 (lěng zhá) – (luyện kim) cán nguội; 挤轧 (jǐ yà) – chen lấn xô đẩy; 轧制 (zhá zhì) – cán thép; 轧场 (yà cháng) – lăn bằng trục đá; 轧机 (zhá jī) – máy cán thép.