轶
[yì]
xuất sắc; vượt qua; bị phân tán
Chữ 轶 đọc là yì, nghĩa là xuất sắc; vượt qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì]
xuất sắc; vượt qua; bị phân tán
轶 (yì) nghĩa là xuất sắc; vượt qua.
Viết lần lượt từng nét của chữ 轶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 轶事 (yì shì) – biến thể của 逸事 (yì shì); 轶尘 (yì chén) – biến thể của 逸尘 (yì chén); 轶群 (yì qún) – biến thể của 逸群 (yì qún); 轶闻 (yì wén) – giai thoại; 收残缀轶 (shōu cán zhuì yì) – thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng (thành ngữ); 轶事遗闻 (yì shì yí wén) – giai thoại (về người lịch sử).