酪
[lào]
sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luò]
常见的乳制品包括鲜奶、酸奶和奶酪。
cháng jiàn de rǔ zhì pǐn bāo kuò xiān nǎi, suān nǎi hé nǎi lào.Các sản phẩm từ sữa phổ biến gồm có sữa tươi, sữa chua và phô mai.
Chữ 酪 đọc là lào, nghĩa là sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luò]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lào]
sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luò]
常见的乳制品包括鲜奶、酸奶和奶酪。
cháng jiàn de rǔ zhì pǐn bāo kuò xiān nǎi, suān nǎi hé nǎi lào.Các sản phẩm từ sữa phổ biến gồm có sữa tươi, sữa chua và phô mai.
酪 (lào) nghĩa là sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luò].
Viết lần lượt từng nét của chữ 酪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乳酪 (rǔ lào) – phô mai; 奶酪 (nǎi lào) – pho-mát; 干酪 (gān lào) – pho mát; 酥酪 (sū lào) – sữa chua; 酪乳 (lào rǔ) – sữa bơ; 酪梨 (lào lí) – quả bơ (Persea americana).