乳酪 đọc là rǔ lào, nghĩa là phô mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乳酪
乳酪 nghĩa là gì?
乳酪 (rǔ lào) nghĩa là phô mai.
Cách viết 乳酪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乳, 酪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 乳酪?
Thường gặp: 酸乳酪 (suān rǔ lào) – sữa chua; 乳酪蛋糕 (rǔ lào dàn gāo) – bánh pho mát; 卡门柏乳酪 (kǎ mén bó rǔ lào) – pho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp).