XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奶酪 đọc là nǎi lào, nghĩa là pho-mát; lượng từ: 块 (kuài), 盒 (hé), 片 (piàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奶酪

[nǎi lào] [奶 酪]

pho-mát; lượng từ: 块 (kuài), 盒 (hé), 片 (piàn)

常见的乳制品包括鲜奶、酸奶和奶酪。

cháng jiàn de rǔ zhì pǐn bāo kuò xiān nǎi, suān nǎi hé nǎi lào.

Các sản phẩm từ sữa phổ biến gồm có sữa tươi, sữa chua và phô mai.

Hỏi đáp về từ 奶酪

奶酪 nghĩa là gì?

奶酪 (nǎi lào) nghĩa là pho-mát; lượng từ: 块 (kuài), 盒 (hé), 片 (piàn).

Cách viết 奶酪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奶, 酪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奶酪?

Thường gặp: 乡村奶酪 (xiāng cūn nǎi lào) – pho mát cottage; 奶酪火锅 (nǎi lào huǒ guō) – lẩu phô mai.