Chữ 酮 đọc là tóng, nghĩa là xeton. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
酮
[tóng]
xeton
Hỏi đáp về chữ 酮
酮 nghĩa là gì?
酮 (tóng) nghĩa là xeton.
Cách viết chữ 酮 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 酮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 酮 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 丙酮 (bǐng tóng) – acetone CH3COCH; 孕酮 (yùn tóng) – progesterone; 甾酮 (zāi tóng) – steron (steroid chứa nhóm ketone); 睾酮 (gāo tóng) – testosterone (viết tắt của 睾丸甾酮[gāo wán zāi tóng]); 硅酮 (guī tóng) – silicone; 莰酮 (kǎn tóng) – camphor C10H16O.