XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄酮 đọc là huáng tóng, nghĩa là flavone. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黄酮

黄酮 nghĩa là gì?

黄酮 (huáng tóng) nghĩa là flavone.

Cách viết 黄酮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 酮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黄酮?

Thường gặp: 类黄酮 (lèi huáng tóng) – flavonoid (sinh hoá); 黄酮类化合物 (huáng tóng lèi huà hé wù) – flavonoid (hóa học).